Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 刻

刻

kè
Âm Hán-Việt: khắc
HSK 3.0 cấp 2
khắc (15 phút)
quarter (hour)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Chi Hợi (亥) và dao (刂) khắc vạch: dao khắc thời gian, nghĩa "khắc (15 phút)".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Lượng từ thời gian "khắc" = 15 phút: 一刻 (mười lăm phút), 三 + 刻 (bốn mươi lăm phút). Ba mươi phút không nói "hai khắc" mà nói 半 (rưỡi). Làm động từ nghĩa "khắc, chạm". Có trong 立刻 (ngay lập tức), 时刻 (thời khắc).

Ví dụ câu

现在三点一刻。

Xiànzài sān diǎn yí kè.

Bây giờ là ba giờ một khắc.

It's a quarter past three now.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「刻」