保护环境刻不容缓。
Bǎohù huánjìng kè bù róng huǎn.
Bảo vệ môi trường là cực kỳ cấp bách.
Protecting the environment is extremely urgent.
“刻不容缓” (cấp bách, không thể chậm trễ) là thành ngữ, nghĩa đen là một khắc cũng không cho phép trì hoãn. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ là một việc cần làm ngay: “保护 环境 刻不容缓” (bảo vệ môi trường là việc cấp bách). Hay gặp trong văn viết, lời kêu gọi.
刻不容缓 viết sang phồn thể là 刻不容緩 kè bù róng huǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.