Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 缓

缓

huǎn
Âm Hán-Việt: hoãn
HSK 3.0 cấp 7
chậm; từ từ
slow

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 缓 viết sang phồn thể là 緩.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

缓 nghĩa 'chậm, từ từ; hoãn lại; làm dịu'. Làm tính từ: 缓慢 (chậm chạp), 缓缓 (từ từ). Làm động từ: 缓解 (giảm nhẹ), 缓和 (hòa dịu), 延缓 (trì hoãn), hay khẩu ngữ 缓一下 (chậm lại, nghỉ lấy hơi một chút). So với 慢, 缓 trang trọng hơn và thường nằm trong từ ghép; nói chuyện hằng ngày vẫn dùng 慢.

Ví dụ câu

请缓一下,不要着急。

Qǐng huǎn yíxià, búyào zháojí.

Hãy chậm một chút, đừng vội.

Please slow down, don't rush.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「缓」