他行动迟缓。
Tā xíngdòng chíhuǎn.
Anh ấy hành động chậm chạp.
He moves slowly.
“迟缓” (chậm chạp) là tính từ, làm vị ngữ: “行动 迟缓”, “反应 迟缓”, “进展 迟缓”. Hay tả hành động, phản ứng, tiến độ chậm hơn mức bình thường, thường mang ý chê. “缓慢” cũng là chậm nhưng trung tính hơn, tả tốc độ nói chung.
迟缓 viết sang phồn thể là 遲緩 chí huǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.