Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缓缓

缓缓

huǎn huǎn
Âm Hán-Việt: hoãn hoãn
HSK 3.0 cấp 8
từ từ/chậm chạp
slowly

Ví dụ câu

河水缓缓流动。

Héshuǐ huǎnhuǎn liúdòng.

Nước sông chảy từ từ.

The river flows slowly.

Cách dùng từ này

“缓缓” (chầm chậm, từ từ) là phó từ dạng láy, đứng trước động từ tả chuyển động chậm và đều: “缓缓流动” (chảy từ từ), “缓缓 升起” (từ từ dâng lên). Sắc thái văn viết, hay gặp trong văn miêu tả; nói thường ngày dùng “慢慢”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缓缓 viết sang phồn thể là 緩緩 huǎn huǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →