Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 延缓

延缓

yán huǎn
Âm Hán-Việt: diên hoãn
HSK 3.0 cấp 9
hoãn lại/trì hoãn
to defer

Ví dụ câu

会议延缓了。

Huìyì yánhuǎn le.

Cuộc họp bị hoãn lại.

The meeting was delayed.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

延缓 viết sang phồn thể là 延緩 yán huǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →