Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缓和

缓和

huǎn hé
Âm Hán-Việt: hoãn hoà
HSK 3.0 cấp 7
hòa dịu/giảm nhẹ
to ease (tension)

Ví dụ câu

他的语气缓和了。

Tā de yǔqì huǎnhé le.

Giọng nói của anh ấy dịu lại.

His tone softened.

Cách dùng từ này

“缓和” (hòa dịu, giảm nhẹ) vừa là động từ vừa là tính từ, dùng cho không khí, quan hệ, mâu thuẫn, tình hình căng thẳng. Động từ: “缓和 气氛” (làm dịu không khí), “缓和 矛盾”. Tính từ: “语气 缓和” (giọng điệu ôn hòa), “关系 有所 缓和”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缓和 viết sang phồn thể là 緩和 huǎn hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →