老师很和蔼。
Lǎoshī hěn hé'ǎi.
Cô giáo rất hiền hòa.
The teacher is very kind.
“和蔼” (hiền hậu, hoà nhã) là tính từ, tả thái độ dịu dàng, dễ gần, thường dùng cho người lớn tuổi hay người bề trên: “老师 很 和蔼”. Hay gặp “和蔼 地 说” (nói một cách hiền hậu). Khác “和睦” (hoà thuận) nói về quan hệ giữa nhiều người.
和蔼 viết sang phồn thể là 和藹 hé ǎi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.