他迟疑了一下才回答。
Tā chíyí le yíxià cái huídá.
Anh ấy do dự một lúc mới trả lời.
He hesitated for a moment before answering.
“迟疑” (chần chừ, do dự) là động từ, không mang tân ngữ: “他 迟疑 了 一下”. Hay gặp “毫不 迟疑” (không chút do dự). Gần nghĩa “犹豫”, nhưng “迟疑” nhấn vào việc chậm lại một chút trước khi quyết định và hay dùng trong văn viết.
迟疑 viết sang phồn thể là 遲疑 chí yí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.