Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迟疑

迟疑

chí yí
Âm Hán-Việt: trì nghi
HSK 3.0 cấp 7
do dự
to hesitate

Ví dụ câu

他迟疑了一下才回答。

Tā chíyí le yíxià cái huídá.

Anh ấy do dự một lúc mới trả lời.

He hesitated for a moment before answering.

Cách dùng từ này

“迟疑” (chần chừ, do dự) là động từ, không mang tân ngữ: “他 迟疑 了 一下”. Hay gặp “毫不 迟疑” (không chút do dự). Gần nghĩa “犹豫”, nhưng “迟疑” nhấn vào việc chậm lại một chút trước khi quyết định và hay dùng trong văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

迟疑 viết sang phồn thể là 遲疑 chí yí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →