Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 迟

迟

chí
Âm Hán-Việt: trì
HSK 3.0 cấp 4
muộn, chậm trễ
late

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 迟 viết sang phồn thể là 遲.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bước đi (辶) kéo dài như thước (尺) dài, biểu thị sự chậm trễ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ “muộn, chậm”, chủ yếu gặp trong từ ghép: “迟到” (đến muộn), “推迟” (trì hoãn, dời lại). “迟到” chỉ việc đến trễ so với giờ hẹn như đi học, đi làm. Nói “muộn rồi” hằng ngày thì người Trung dùng 晚 nhiều hơn.

Ví dụ câu

他今天上课迟到了。

Tā jīntiān shàngkè chídào le.

Hôm nay anh ấy đi học muộn.

He was late for class today.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「迟」