Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推迟

推迟

tuī chí
Âm Hán-Việt: suy trì
HSK 3.0 cấp 4
trì hoãn, dời lại
to postpone

Ví dụ câu

会议推迟到明天。

Huìyì tuīchí dào míngtiān.

Cuộc họp dời lại đến ngày mai.

The meeting is postponed to tomorrow.

Cách dùng từ này

"推迟" (hoãn, dời lại) là động từ, ngược nghĩa với "提前" (làm sớm hơn). Mẫu thường gặp: "推迟到 + thời gian" (dời đến…), "推迟 + khoảng thời gian" như "推迟 一 天" (hoãn một ngày). Chủ ngữ hay là sự việc đã lên lịch: "会议", "考试", "航班". Gần nghĩa "延期" nhưng "延期" thường không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

推迟 viết sang phồn thể là 推遲 tuī chí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →