他们推广新方法。
Tāmen tuīguǎng xīn fāngfǎ.
Họ quảng bá phương pháp mới.
They promote new methods.
"推广" (tuīguǎng, phổ biến, đưa ra rộng rãi) là động từ, tân ngữ là phương pháp, sản phẩm, kinh nghiệm: "推广 新 方法", "推广 普通话". Khác "推荐" (giới thiệu cái tốt cho người khác chọn) và "宣传" (tuyên truyền, quảng bá thông tin).
推广 viết sang phồn thể là 推廣 tuī guǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.