Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推广

推广

tuī guǎng
Âm Hán-Việt: suy quảng
HSK 3.0 cấp 5
quảng bá, phổ biến
to extend

Ví dụ câu

他们推广新方法。

Tāmen tuīguǎng xīn fāngfǎ.

Họ quảng bá phương pháp mới.

They promote new methods.

Cách dùng từ này

"推广" (tuīguǎng, phổ biến, đưa ra rộng rãi) là động từ, tân ngữ là phương pháp, sản phẩm, kinh nghiệm: "推广 新 方法", "推广 普通话". Khác "推荐" (giới thiệu cái tốt cho người khác chọn) và "宣传" (tuyên truyền, quảng bá thông tin).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

推广 viết sang phồn thể là 推廣 tuī guǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →