Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 广大

广大

guǎng dà
Âm Hán-Việt: quảng đại
HSK 3.0 cấp 5
rộng lớn, đông đảo
vast or extensive

Ví dụ câu

这本书受到了广大读者的欢迎。

Zhè běn shū shòudào le guǎngdà dúzhě de huānyíng.

Cuốn sách này được đông đảo độc giả yêu thích.

This book is popular with a wide readership.

Cách dùng từ này

"广大" (rộng lớn; đông đảo) là tính từ, chỉ đứng trước danh từ: "广大 地区" (vùng rộng lớn), "广大 市民", "广大 观众" (đông đảo khán giả). Khi đi với người, nghĩa là "đông đảo", không dịch là "rộng lớn". Khác "广泛" (rộng rãi, nói phạm vi lan rộng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

广大 viết sang phồn thể là 廣大 guǎng dà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →