Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 广

广

guǎng
Âm Hán-Việt: quảng
HSK 3.0 cấp 5
rộng rãi, quảng bá
wide, spread, vast, expand, numerous

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 广 viết sang phồn thể là 廣.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ “rộng”, chủ yếu dùng trong từ ghép: “广场” (quảng trường), “广大” (rộng lớn), “广泛” (rộng rãi), “广告” (quảng cáo), “广播” (phát thanh), “推广” (quảng bá). Nói “rộng” đơn lẻ trong khẩu ngữ thường dùng 宽 hoặc 大.

Đây là một bộ thủ

「广」 là bộ thủ số 53 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: mái lều.

Chữ mang bộ này: 广 guǎng (rộng) · 店 diàn (cửa hàng) · 床 chuáng (giường) · 座 zuò (chỗ ngồi)

Ví dụ câu

这个广场很大。

Zhège guǎngchǎng hěn dà.

Quảng trường này rất rộng.

This square is very wide.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「广」