Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 广告

广告

guǎng gào
Âm Hán-Việt: quảng cáo
HSK 3.0 cấp 4
quảng cáo
advertisement; to advertise

Ví dụ câu

这家公司投入了大量资金做广告。

Zhè jiā gōngsī tóurù le dàliàng zījīn zuò guǎnggào.

Công ty này đã đầu tư nhiều tiền để quảng cáo.

This company invested a lot of money in advertising.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

广告 viết sang phồn thể là 廣告 guǎng gào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →