Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 广播

广播

guǎng bō
Âm Hán-Việt: quảng bá
HSK 3.0 cấp 4
phát thanh, phát sóng
broadcast

Ví dụ câu

我听广播。

Wǒ tīng guǎngbō.

Tôi nghe đài.

I listen to the broadcast.

Cách dùng từ này

“广播” vừa là danh từ (chương trình phát thanh, loa phát thanh) vừa là động từ (phát thanh). Hay gặp: “听 广播”, “广播 里 说 …” (loa thông báo rằng…). Ở sân bay, nhà ga, “广播” là lời thông báo qua loa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

广播 viết sang phồn thể là 廣播 guǎng bō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →