Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传播

传播

chuán bō
Âm Hán-Việt: truyền bá
HSK 3.0 cấp 5
truyền bá, phổ biến
to disseminate

Ví dụ câu

文化通过艺术传播。

Wénhuà tōngguò yìshù chuánbō.

Văn hóa được lan truyền qua nghệ thuật.

Culture spreads through art.

Cách dùng từ này

“传播” là động từ, nghĩa là truyền bá, lan truyền. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với tân ngữ hoặc trạng từ chỉ cách thức, phạm vi (ví dụ: “通过艺术 传播 文化”). Lưu ý không nhầm “传播” với “传递” (truyền đạt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传播 viết sang phồn thể là 傳播 chuán bō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →