Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上传

上传

shàng chuán
Âm Hán-Việt: thượng truyền
HSK 3.0 cấp 5
tải lên
to upload

Ví dụ câu

我已经把照片上传到网上了。

Wǒ yǐjīng bǎ zhàopiàn shàngchuán dào wǎngshàng le.

Tôi đã tải ảnh lên mạng rồi.

I've already uploaded the photos online.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上传 viết sang phồn thể là 上傳 shàng chuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →