请你把消息传递给他。
Qǐng nǐ bǎ xiāoxi chuándì gěi tā.
Xin bạn hãy chuyển tin nhắn cho anh ấy.
Please pass the message to him.
"传递" (chuyển, truyền) là động từ, chỉ chuyển vật hoặc thông tin qua tay từ người này sang người khác: "传递 消息", "传递 信息", mẫu "把 A 传递 给 B". Khác "传播" (lan truyền rộng ra nhiều người).
传递 viết sang phồn thể là 傳遞 chuán dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.