Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传递

传递

chuán dì
Âm Hán-Việt: truyền đệ
HSK 3.0 cấp 5
truyền đạt, chuyển tiếp
to transmit

Ví dụ câu

请你把消息传递给他。

Qǐng nǐ bǎ xiāoxi chuándì gěi tā.

Xin bạn hãy chuyển tin nhắn cho anh ấy.

Please pass the message to him.

Cách dùng từ này

"传递" (chuyển, truyền) là động từ, chỉ chuyển vật hoặc thông tin qua tay từ người này sang người khác: "传递 消息", "传递 信息", mẫu "把 A 传递 给 B". Khác "传播" (lan truyền rộng ra nhiều người).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传递 viết sang phồn thể là 傳遞 chuán dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →