Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 广场

广场

guǎng chǎng
Âm Hán-Việt: quảng trường
HSK 3.0 cấp 5
quảng trường
public square

Ví dụ câu

广场上有很多人。

Guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō rén.

Trên quảng trường có rất nhiều người.

There are many people in the square.

Cách dùng từ này

"广场" (quảng trường) là danh từ chỉ nơi chốn, đi với "上" chứ không dùng "里": "广场 上 有 很多 人", "在 广场 上 跳舞". Ngày nay "广场" còn hay xuất hiện trong tên trung tâm thương mại. Khác "广告" (quảng cáo).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

广场 viết sang phồn thể là 廣場 guǎng chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →