这条路很宽广。
Zhè tiáo lù hěn kuānguǎng.
Con đường này rất rộng rãi.
This road is very wide.
“宽广” là tính từ, nghĩa là rộng lớn, bao la, dùng cho không gian rộng mở và cả nghĩa bóng: “宽广 的 草原”, “道路 宽广”, “视野 宽广”, “心胸 宽广” (lòng rộng lượng). So sánh: “宽敞” dùng cho trong nhà, xe (房间 很 宽敞), “宽阔” dùng cho đường, sông, mặt bằng.
宽广 viết sang phồn thể là 寬廣 kuān guǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.