Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宽敞

宽敞

kuān chang
Âm Hán-Việt: khoan sưởng
HSK 3.0 cấp 7
rộng rãi
spacious

Ví dụ câu

这个房间很宽敞,可以放很多家具。

Zhège fángjiān hěn kuānchang, kěyǐ fàng hěn duō jiājù.

Căn phòng này rất rộng rãi, có thể đặt nhiều đồ đạc.

This room is very spacious, can put a lot of furniture.

Cách dùng từ này

“宽敞” là tính từ, chỉ không gian rộng rãi, thoáng đãng. Thường đứng sau danh từ chỉ địa điểm, làm vị ngữ sau “很”. Cần chú ý không nhầm “宽敞” với “宽容”, vì nghĩa hoàn toàn khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宽敞 viết sang phồn thể là 寬敞 kuān chang.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →