Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宽松

宽松

kuān sōng
Âm Hán-Việt: khoan tùng
HSK 3.0 cấp 8
rộng rãi/thoải mái
spacious

Ví dụ câu

这件衣服很宽松。

Zhè jiàn yīfu hěn kuānsōng.

Chiếc áo này rất rộng rãi.

This piece of clothing is very loose.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宽松 viết sang phồn thể là 寬鬆 kuān sōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →