Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宽恕

宽恕

kuān shù
Âm Hán-Việt: khoan thứ
HSK 3.0 cấp 8
tha thứ/khoan dung
to forgive

Ví dụ câu

他请求我宽恕他。

Tā qǐngqiú wǒ kuānshù tā.

Anh ấy cầu xin tôi tha thứ cho anh ấy.

He asked me to forgive him.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宽恕 viết sang phồn thể là 寬恕 kuān shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →