他为人宽厚。
Tā wéi rén kuānhòu.
Anh ấy là người rộng lượng.
He is a generous and kind person.
"宽厚" là tính từ, nghĩa chính là khoan dung, độ lượng, đối xử phúc hậu với người khác. Hay gặp "为人 宽厚" (tính người rộng lượng). Nghĩa thứ hai tả thân hình rộng và dày: "宽厚 的 肩膀" (bờ vai rộng). Không có nghĩa hào phóng về tiền; hào phóng là "大方".
宽厚 viết sang phồn thể là 寬厚 kuān hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.