Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 厚道

厚道

hòu dao
Âm Hán-Việt: hậu đạo
HSK 3.0 cấp 9
tốt bụng/chân thành
kind and honest

Ví dụ câu

做人要厚道,不能斤斤计较。

Zuòrén yào hòudào, bù néng jīnjīn jìjiào.

Làm người phải hậu hĩ, không thể hay kèo nhèo.

One should be magnanimous and not petty.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →