Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敦厚

敦厚

dūn hòu
Âm Hán-Việt: đôn hậu
HSK 3.0 cấp 9
chân thành thật thà
genuine

Ví dụ câu

他性格敦厚,深受大家喜爱。

Tā xìnggé dūnhòu, shēn shòu dàjiā xǐ'ài.

Tính cách anh ấy thuần hậu, được mọi người yêu mến.

His honest and simple character is well loved by everyone.

Cách dùng từ này

“敦厚” (hiền hậu, chân chất) là tính từ chỉ tính tình, hay làm vị ngữ sau “性格”, “为人”: “他 性格 敦厚”. Có thể làm định ngữ: “敦厚 的 老人”. Gần “厚道” (tốt bụng) và “老实” (thật thà); “敦厚” mang sắc thái văn viết hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →