Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丰厚

丰厚

fēng hòu
Âm Hán-Việt: phong hậu
HSK 3.0 cấp 7
dồi dào/hậu hĩnh
generous

Ví dụ câu

公司给了员工丰厚的奖金。

Gōngsī gěi le yuángōng fēnghòu de jiǎngjīn.

Công ty đã cho nhân viên tiền thưởng hậu hĩnh.

The company gave employees generous bonuses.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丰厚 viết sang phồn thể là 豐厚 fēng hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →