这里条件得天独厚。
Zhèlǐ tiáojiàn détiāndúhòu.
Điều kiện ở đây rất ưu đãi.
The conditions here are uniquely favorable.
Thành ngữ, nghĩa là “được trời ưu đãi riêng”: có điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh thuận lợi đặc biệt. Thường làm vị ngữ: “条件 得天独厚” như ví dụ, hoặc làm định ngữ với “的”: “得天独厚 的 条件”.
得天独厚 viết sang phồn thể là 得天獨厚 dé tiān dú hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.