Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得天独厚

得天独厚

dé tiān dú hòu
Âm Hán-Việt: đắc thiên độc hậu
HSK 3.0 cấp 7
được trời phú cho
blessed by heaven (idiom)

Ví dụ câu

这里条件得天独厚。

Zhèlǐ tiáojiàn détiāndúhòu.

Điều kiện ở đây rất ưu đãi.

The conditions here are uniquely favorable.

Cách dùng từ này

Thành ngữ, nghĩa là “được trời ưu đãi riêng”: có điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh thuận lợi đặc biệt. Thường làm vị ngữ: “条件 得天独厚” như ví dụ, hoặc làm định ngữ với “的”: “得天独厚 的 条件”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

得天独厚 viết sang phồn thể là 得天獨厚 dé tiān dú hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →