这件事非得你做不可。
Zhè jiàn shì fēiděi nǐ zuò bùkě.
Việc này nhất định phải do bạn làm.
You simply must do this.
“非得” là phó từ khẩu ngữ, nghĩa là nhất định phải, cứ nhất quyết. Đứng trước động từ, thường có “不可” hoặc “不行” ở cuối: “非得 你 做 不可” (nhất định phải là anh làm). Còn diễn tả ai đó cứ khăng khăng: “他 非得 去” (anh ấy cứ đòi đi). Khuôn gốc là “非 … 不可”, “非得” là dạng khẩu ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.