Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 非得

非得

fēi děi
Âm Hán-Việt: phi đắc
HSK 3.0 cấp 7
nhất thiết phải
must, have to (emphatic)

Ví dụ câu

这件事非得你做不可。

Zhè jiàn shì fēiděi nǐ zuò bùkě.

Việc này nhất định phải do bạn làm.

You simply must do this.

Cách dùng từ này

“非得” là phó từ khẩu ngữ, nghĩa là nhất định phải, cứ nhất quyết. Đứng trước động từ, thường có “不可” hoặc “不行” ở cuối: “非得 你 做 不可” (nhất định phải là anh làm). Còn diễn tả ai đó cứ khăng khăng: “他 非得 去” (anh ấy cứ đòi đi). Khuôn gốc là “非 … 不可”, “非得” là dạng khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →