Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 非凡

非凡

fēi fán
Âm Hán-Việt: phi phàm
HSK 3.0 cấp 7
phi thường, xuất chúng
out of the ordinary

Ví dụ câu

他有一个非凡的想法。

Tā yǒu yí gè fēifán de xiǎngfǎ.

Anh ấy có một ý tưởng phi thường.

He has an extraordinary idea.

Cách dùng từ này

“非凡” là tính từ trang trọng, nghĩa là phi thường, vượt hẳn mức bình thường. Hay đi với “的” làm định ngữ: “非凡 的 想法”, “非凡 的 才能”, hoặc làm vị ngữ trong ý nghĩa đặc biệt (yìyì fēifán). Phân biệt “非常”: “非常” là phó từ chỉ mức độ (rất), đứng trước tính từ; “非凡” tự nó là tính từ chỉ tính chất.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →