他有一个非凡的想法。
Tā yǒu yí gè fēifán de xiǎngfǎ.
Anh ấy có một ý tưởng phi thường.
He has an extraordinary idea.
“非凡” là tính từ trang trọng, nghĩa là phi thường, vượt hẳn mức bình thường. Hay đi với “的” làm định ngữ: “非凡 的 想法”, “非凡 的 才能”, hoặc làm vị ngữ trong ý nghĩa đặc biệt (yìyì fēifán). Phân biệt “非常”: “非常” là phó từ chỉ mức độ (rất), đứng trước tính từ; “非凡” tự nó là tính từ chỉ tính chất.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.