Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 凡

凡

fán
Âm Hán-Việt: phàm
HSK 3.0 cấp 7
phàm; bình thường; mọi
ordinary

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Hai nhóm nghĩa. Một là hễ là, mọi: 凡是 (hễ, bất kỳ) đứng đầu câu, phía sau thường có 都, như hễ là học sinh đều phải đến; 凡事 là mọi việc, 凡事都要 là việc gì cũng phải. Hai là tầm thường, bình thường: 平凡 (bình thường) tả cuộc sống, con người giản dị; 非凡 (phi thường) là ngược lại, xuất chúng.

Ví dụ câu

凡事都要认真做。

Fán shì dōu yào rènzhēn zuò.

Mọi việc đều phải làm nghiêm túc.

Everything must be done seriously.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「凡」