Chữ giản thể 粪 viết sang phồn thể là 糞.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
粪 là danh từ: phân (của người hoặc động vật), cũng là phân chuồng dùng bón ruộng. Từ ghép 粪便 (phân, chất thải) trang trọng hơn, hay gặp trong y tế, vệ sinh. Ví dụ ở nông thôn: dùng 粪 làm 肥料 (phân bón). Trong lời nói lịch sự người ta thường tránh nói thẳng chữ này.
农民用粪做肥料。
Nóngmín yòng fèn zuò féiliào.
Nông dân dùng phân làm phân bón.
Farmers use manure as fertilizer.