Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 佛

佛

fó
Âm Hán-Việt: phật
HSK 3.0 cấp 7
Phật, Đức Phật
Buddha, Buddhism, image of Buddha

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 佛 viết sang phồn thể là 彿.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 佛 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: Phật, đức Phật. 佛教 (đạo Phật) là tên của đạo; 信佛 là theo đạo Phật. Trong từ 仿佛 (như thể), chữ này đọc fú, nghĩa là dường như, giống như, hoàn toàn không liên quan tới Phật. Người học nên nhớ 仿佛 như một từ riêng, đọc fǎngfú.

Ví dụ câu

他信佛,每天念经。

Tā xìn fó, měitiān niàn jīng.

Anh ấy tin Phật, mỗi ngày tụng kinh.

He believes in Buddha and chants scriptures every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「佛」