Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 钙

钙

gài
Âm Hán-Việt: cái
HSK 3.0 cấp 7
canxi/chất vôi
calcium (chemistry)

Phồn thể

Chữ giản thể 钙 viết sang phồn thể là 鈣.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

钙 là danh từ: canxi (chất khoáng). Dùng chủ yếu khi nói dinh dưỡng, sức khỏe: 含有钙 (có chứa canxi) — sữa có chứa canxi; bổ sung canxi, thiếu canxi cũng dùng chữ này. Chữ có bộ 钅 (kim loại) như nhiều tên nguyên tố khác: 铁 (sắt), 铅 (chì).

Ví dụ câu

牛奶里含有钙。

Niúnǎi lǐ hányǒu gài.

Sữa có chứa canxi.

Milk contains calcium.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →