Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 港

港

gǎng
Âm Hán-Việt: cảng
HSK 3.0 cấp 7
cảng; Hồng Kông
Hong Kong (short for 港)

Cách dùng chữ này

Danh từ: cảng, bến tàu — 港口 (cảng), 港湾 (bến cảng). Còn là cách gọi tắt Hồng Kông, vì tên đầy đủ là 香港 (Hồng Kông); ví dụ đô la Hồng Kông, phim Hồng Kông đều dùng 港. Đặt sau tên địa danh thành tên cảng: cảng Thượng Hải.

Ví dụ câu

香港是一个大城市。

Xiānggǎng shì yí gè dà chéngshì.

Hồng Kông là một thành phố lớn.

Hong Kong is a big city.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「港」