Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 港湾

港湾

gǎng wān
Âm Hán-Việt: cảng loan
HSK 3.0 cấp 7
vịnh/bến cảng
bay serving as a harbor

Ví dụ câu

这个港湾很安全。

Zhège gǎngwān hěn ānquán.

Vịnh này rất an toàn.

This harbor is very safe.

Cách dùng từ này

“港湾” (vịnh neo đậu tàu thuyền) là danh từ. Nghĩa bóng hay gặp: chỗ dựa bình yên, “家 是 温暖 的 港湾”. Khác “港口” là cảng có bến bãi bốc dỡ hàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

港湾 viết sang phồn thể là 港灣 gǎng wān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →