Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 弓

弓

gōng
Âm Hán-Việt: cung
HSK 3.0 cấp 7
cây cung/họ Cung
bow (weapon), arch

Cách dùng chữ này

Danh từ: cây cung để bắn tên: 一把好弓 là một cây cung tốt, lượng từ dùng 把. Động từ: cong, khom (lưng) thành hình cây cung. Chữ cũng là họ Cung. 弓 còn là bộ thủ trong nhiều chữ liên quan tới cung, kéo căng, cong: 张, 弯, 弹.

Đây là một bộ thủ

「弓」 là bộ thủ số 57 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: cung tên.

Chữ mang bộ này: 弓 gōng (cung) · 弟 dì (em trai) · 强 qiáng (mạnh)

Ví dụ câu

他喜欢射箭,有一把好弓。

Tā xǐhuān shèjiàn, yǒu yì bǎ hǎo gōng.

Anh ấy thích bắn cung, có một cây cung tốt.

He likes archery and has a good bow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →