Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: vạch, đánh dấu bằng nét móc; móc lấy. Đánh dấu chọn trên giấy, khoanh, gạch đều có thể dùng 勾. 勾画 (phác thảo) là vẽ hoặc tả những nét chính. 勾结 (câu kết) là thông đồng làm việc xấu, luôn mang nghĩa chê. Nghĩa bóng: gợi lại kỷ niệm, khơi lên cảm xúc. Phân biệt 钩: 钩 thường chỉ cái móc, còn 勾 chủ yếu là động tác.
他在纸上勾了一个圈。
Tā zài zhǐ shàng gōu le yí gè quān.
Anh ấy vẽ một vòng tròn trên giấy.
He drew a circle on the paper.