Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勾结

勾结

gōu jié
Âm Hán-Việt: câu kết
HSK 3.0 cấp 7
câu kết, thông đồng
to collude with

Ví dụ câu

他们勾结在一起做坏事。

Tāmen gōujié zài yìqǐ zuò huàishì.

Họ câu kết với nhau làm việc xấu.

They colluded to do bad things.

Cách dùng từ này

“勾结” (câu kết, thông đồng) là động từ mang nghĩa xấu, chỉ việc ngầm kết bè với nhau để làm điều sai trái. Hay đi với “在 一起” hoặc dùng khung “与…勾结”: “他们 勾结 在 一起 做 坏事”. Khác “合作” (hợp tác) là trung tính, tích cực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

勾结 viết sang phồn thể là 勾結 gōu jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →