他们勾结在一起做坏事。
Tāmen gōujié zài yìqǐ zuò huàishì.
Họ câu kết với nhau làm việc xấu.
They colluded to do bad things.
“勾结” (câu kết, thông đồng) là động từ mang nghĩa xấu, chỉ việc ngầm kết bè với nhau để làm điều sai trái. Hay đi với “在 一起” hoặc dùng khung “与…勾结”: “他们 勾结 在 一起 做 坏事”. Khác “合作” (hợp tác) là trung tính, tích cực.
勾结 viết sang phồn thể là 勾結 gōu jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.