Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结晶

结晶

jié jīng
Âm Hán-Việt: kết tinh
HSK 3.0 cấp 7
kết tinh
to crystallize

Ví dụ câu

这是他们努力的结晶。

Zhè shì tāmen nǔlì de jiéjīng.

Đây là kết tinh của sự nỗ lực của họ.

This is the crystallization of their efforts.

Cách dùng từ này

“结晶” là danh từ (cũng là động từ). Nghĩa đen là tinh thể, hoặc quá trình kết tinh trong hóa học. Nghĩa bóng hay gặp: thành quả kết tinh từ công sức, trí tuệ: “智慧 的 结晶” (kết tinh của trí tuệ), “劳动 的 结晶”. Thường đứng sau “... 的”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结晶 viết sang phồn thể là 結晶 jié jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →