Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结局

结局

jié jú
Âm Hán-Việt: kết cục
HSK 3.0 cấp 7
kết cục/kết thúc
conclusion

Ví dụ câu

电影的结局很感人。

Diànyǐng de jiéjú hěn gǎnrén.

Kết cục của bộ phim rất cảm động.

The ending of the movie is very touching.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là kết cục, đoạn kết của câu chuyện, bộ phim hoặc sự việc. Hay gặp: 电影 的 结局, 故事 的 结局, 结局 很 感人. Phân biệt với 结果: 结果 dùng rộng cho mọi việc, còn 结局 chỉ cái kết cuối cùng, nhất là của truyện, phim.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结局 viết sang phồn thể là 結局 jié jú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →