Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转化

转化

zhuǎn huà
Âm Hán-Việt: chuyển hoá
HSK 3.0 cấp 7
chuyển hóa, biến đổi
to change, to transform, isomerization (chemistry)

Ví dụ câu

能量可以相互转化。

Néngliàng kěyǐ xiānghù zhuǎnhuà.

Năng lượng có thể chuyển hóa lẫn nhau.

Energy can be converted from one form to another.

Cách dùng từ này

“转化” (chuyển hóa) là động từ, chỉ một sự vật biến thành dạng khác về bản chất. Cấu trúc hay gặp: “A 转化 为 B”, “转化 成 B”, “相互 转化”. Dùng nhiều trong khoa học (năng lượng, vật chất) và nghĩa bóng như “成果 转化”. Khác “转换” là đổi qua lại hình thức, chế độ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

转化 viết sang phồn thể là 轉化 zhuǎn huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →