Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 化肥

化肥

huà féi
Âm Hán-Việt: hoá phì
HSK 3.0 cấp 7
phân bón hóa học
fertilizer

Ví dụ câu

农民使用化肥种菜。

Nóngmín shǐyòng huàféi zhòng cài.

Nông dân dùng phân bón hóa học để trồng rau.

Farmers use chemical fertilizer to grow vegetables.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →