Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深化

深化

shēn huà
Âm Hán-Việt: thâm hoá
HSK 3.0 cấp 7
sâu hóa, đi sâu hơn
to deepen, to intensify

Ví dụ câu

两国希望深化合作关系。

Liǎng guó xīwàng shēnhuà hézuò guānxì.

Hai nước mong muốn thúc đẩy quan hệ hợp tác sâu rộng hơn.

Both countries hope to deepen their cooperative relationship.

Cách dùng từ này

“深化” (làm sâu sắc thêm, đẩy mạnh) là động từ văn viết, đứng trước tân ngữ trừu tượng: “深化 改革”, “深化 合作”, “深化 认识”. Gần “深入” nhưng “深入” hay làm trạng ngữ hoặc tính từ (đi sâu vào).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →