Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 净化

净化

jìng huà
Âm Hán-Việt: tịnh hoá
HSK 3.0 cấp 7
thanh lọc
to purify

Ví dụ câu

这个机器能净化空气。

Zhège jīqì néng jìnghuà kōngqì.

Cái máy này có thể thanh lọc không khí.

This machine can purify the air.

Cách dùng từ này

“净化” (lọc sạch, thanh lọc) là động từ, tân ngữ là không khí, nước, môi trường: “这个 机器 能 净化 空气”. Nghĩa bóng là làm trong sạch tâm hồn, xã hội: “净化 心灵”. Hay gặp trên nhãn thiết bị như máy lọc không khí, máy lọc nước. Rửa sạch đồ vật bị bẩn thì không dùng “净化” mà dùng “洗”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

净化 viết sang phồn thể là 淨化 jìng huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →