Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水晶

水晶

shuǐ jīng
Âm Hán-Việt: thuỷ tinh
HSK 3.0 cấp 7
pha lê, thạch anh
crystal

Ví dụ câu

她戴了一条水晶项链。

Tā dài le yì tiáo shuǐjīng xiàngliàn.

Cô ấy đeo một sợi dây chuyền pha lê.

She wore a crystal necklace.

Cách dùng từ này

"水晶" (pha lê, thạch anh) là danh từ, hay làm định ngữ trực tiếp: "水晶 项链", "水晶 杯". Chỉ loại khoáng vật trong suốt dùng làm trang sức, đồ trang trí. Kính, chai lọ bằng thủy tinh thông thường thì gọi là "玻璃", không gọi "水晶".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →