Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 潜水

潜水

qián shuǐ
Âm Hán-Việt: tiềm thuỷ
HSK 3.0 cấp 7
lặn/lặn biển
to dive

Ví dụ câu

他喜欢在海底潜水。

Tā xǐhuān zài hǎidǐ qiánshuǐ.

Anh ấy thích lặn dưới đáy biển.

He likes diving on the seabed.

Cách dùng từ này

“潜水” (lặn) là động từ ly hợp: “去 潜水”, “在 海底 潜水”. Trên mạng, “潜水” còn chỉ người chỉ đọc trong nhóm chat mà không lên tiếng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

潜水 viết sang phồn thể là 潛水 qián shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →