他喜欢在海底潜水。
Tā xǐhuān zài hǎidǐ qiánshuǐ.
Anh ấy thích lặn dưới đáy biển.
He likes diving on the seabed.
“潜水” (lặn) là động từ ly hợp: “去 潜水”, “在 海底 潜水”. Trên mạng, “潜水” còn chỉ người chỉ đọc trong nhóm chat mà không lên tiếng.
潜水 viết sang phồn thể là 潛水 qián shuǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.