Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 潜在

潜在

qián zài
Âm Hán-Việt: tiềm tại
HSK 3.0 cấp 7
tiềm ẩn; tiềm năng
hidden

Ví dụ câu

我们需要发掘潜在的市场机会。

Wǒmen xūyào fājué qiánzài de shìchǎng jīhuì.

Chúng ta cần khai thác các cơ hội thị trường tiềm ẩn.

We need to explore potential market opportunities.

Cách dùng từ này

“潜在” (tiềm ẩn, tiềm tàng) là tính từ, đứng trước danh từ, có hoặc không có “的”: “潜在 的 危险”, “潜在 客户”. Không dùng “很 潜在”. Khác “潜力” là danh từ, nghĩa tiềm năng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

潜在 viết sang phồn thể là 潛在 qián zài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →