我们需要发掘潜在的市场机会。
Wǒmen xūyào fājué qiánzài de shìchǎng jīhuì.
Chúng ta cần khai thác các cơ hội thị trường tiềm ẩn.
We need to explore potential market opportunities.
“潜在” (tiềm ẩn, tiềm tàng) là tính từ, đứng trước danh từ, có hoặc không có “的”: “潜在 的 危险”, “潜在 客户”. Không dùng “很 潜在”. Khác “潜力” là danh từ, nghĩa tiềm năng.
潜在 viết sang phồn thể là 潛在 qián zài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.