Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内在

内在

nèi zài
Âm Hán-Việt: nội tại
HSK 3.0 cấp 7
nội tâm, bên trong
inner

Ví dụ câu

内在美很重要。

Nèizài měi hěn zhòngyào.

Vẻ đẹp bên trong rất quan trọng.

Inner beauty is important.

Cách dùng từ này

“内在” (bên trong, nội tại) là từ chỉ thuộc tính, chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: “内在 美” (vẻ đẹp bên trong), “内在 原因”, “内在 联系”. Đối lập với vẻ ngoài, cái bên ngoài. Khác “内部” (bên trong một tổ chức, một vật cụ thể), như nội bộ công ty.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内在 viết sang phồn thể là 內在 nèi zài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →